Giới thiệu Hyundai New Mighty 110S
Hyundai New Mighty 110S – Thùng BenHyundai 110S Thùng Ben là dòng xe tải hạng trung được giới thiệu tại thị trường Việt Nam vào tháng 8/2018. Xe được lắp ráp tại nhà máy Hyundai Thành Công với 100% linh kiện nhập khẩu từ Hàn Quốc. |
Ngoại thất xe tải Hyundai Mighty 110s
Với Hyundai New Mighty 110S bạn có thể vận chuyển hàng hóa một cách linh hoạt và hiệu quả. Chất lượng và độ tin cậy có nghĩa là giảm thiểu chi phí và gia tăng hiệu quả cho khách hàng, Và mang lại sự tin cậy nhờ tính linh hoạt, khả năng vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu. Bên cạnh đó là sự bền bỉ và chi phí vận hành thấp chính yếu tố mang lại sự yên tâm lớn cho khách hàng. |
![]() Capin xe |
![]() Đèn nhan cửa |
![]() Đèn pha & xi nhan |
![]() Đèn sương mù |
![]() Mặt ga lăng & logo |
![]() Còi xe & móc cứu hộ |
![]() Gương hậu |
![]() Bệ bước lên xuống |
![]() Gạt mưa |
![]() Đèn hậu |
Nội thất xe tải Hyundai Mighty 110S
Hyundai New Mighty 110S có thiết kế Không gian nội thất cabin rộng rãi và thoải mái. Thiết kế mang đậm nét đặc trưng của Hyundai. |
![]() Khoan lái |
![]() Vô lăng |
![]() Bố trí các nút điều khiễn |
![]() Bãng đồng hồ |
![]() Hộc đựng đồ |
![]() Cần số |
![]() Đèn trằn |
![]() Học đựng nước |
![]() Hộc cửa |
![]() Che nắng |
![]() Chân côn, ga, phanh |
![]() Chất liệu ghế nĩ |
Động cơ xe tải Hyundai Mighty 110S |
Hyundai New Mighty 110S sữ dụng đông cơ D4GA với dung tích 3.933L, công suất 140ps, ga điện đạt chuẩn khí thãi Euro 4, mạnh mẽ, bền bỉ, mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu |
![]() Động cơ dầu D4GA, Euro IV, dung tích 4.0L, mã lực 140ps |
![]() Két nước, dàn nóng, turbo tăng áp |
![]() Hộp số 5 tiến – 1 lùi |
![]() Cầu sau |
![]() Láp và ống xã |
![]() Bình dầu 85 lít |
![]() Hộc đồ nghề rộng rãi |
![]() Bình Ắc quy |
![]() Lốp xi cua (mâm 16 – lốp 8.25) |
![]() Lốp trước = lốp sau (mâm 16 – lốp 8.25) |
![]() Lọc dầu (nhiên liệu) |
![]() Pô e động cơ |
Hyundai 110S Thùng Ben 5 khối |
Ô TÔ TRƯỜNG TIẾN HẬU GIANG sở hữu riêng một cơ sở đóng thùng vì thế luôn đảm bảo về thời gian và chất lượng thùng hàng |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Quy cách đóng thùng – Hyundai 110S Thùng Ben
I. THÙNG TẢI TỰ ĐỖ | ||||||||||||||||||||||||||
Kích thước thùng hàng (DxRxC) mm | 3.680 x 1.820/1.660 x 750/720 | |||||||||||||||||||||||||
Thể tích thùng | 5 Khối | |||||||||||||||||||||||||
Quy cách theo têu chuẩn CĐK VN | Theo tiêu chuẩn CĐK VN | |||||||||||||||||||||||||
Tải trọng sau lắp thùng hàng | 6.100 kg | |||||||||||||||||||||||||
Tổng tải trọng đăng ký | 10.600 kg | |||||||||||||||||||||||||
Khung phụ | Thép d=6mm (chấn định hình) | |||||||||||||||||||||||||
Đà dọc | Thép d=4mm (chấn định hình) | |||||||||||||||||||||||||
Đà ngang | Thép d=3mm (chấn định hình) | |||||||||||||||||||||||||
Liên kết đà | Thép d=3mm (chấn định hình) | |||||||||||||||||||||||||
Sàn thùng | Thép 4.0 mm | |||||||||||||||||||||||||
Vách hông | Thép 3.0 mm | |||||||||||||||||||||||||
Vách trước | Thép 3.0 mm | |||||||||||||||||||||||||
Bửng sau | Thép 4.0 mm | |||||||||||||||||||||||||
Khung xương vách hông + sau +trước | Thép d=3mm (chấn định hình) | |||||||||||||||||||||||||
Bát chống xô | Thép 5.0 mm | |||||||||||||||||||||||||
Cản hông + cản sau | Thép 1.0 mm (chấn định hình) | |||||||||||||||||||||||||
II. HỆ THỐNG THỦY LỰC | ||||||||||||||||||||||||||
Loại cụm thủy lực | Dạng chữ A | |||||||||||||||||||||||||
Tải trọng nâng max | 8000 kg | |||||||||||||||||||||||||
Đường kính ngoài xy-lanh | 160 mm | |||||||||||||||||||||||||
Đường kính ty thủy lực | 70 mm | |||||||||||||||||||||||||
Hành trình xy-lanh | 514 mm | |||||||||||||||||||||||||
Bơm thủy lực | KP75B | |||||||||||||||||||||||||
Áp xuất làm việc | 150 (kg/cm2) | |||||||||||||||||||||||||
Công suất bơm thủy lực | 20 cc |
Thông số kỷ thuật – Hyundai New Mighty 110S
Kích thướt tổng thể (D*R*C) | 6.930 * 2.200 * 2.930 mm |
Tổng trọng tải (kg) | 10.600 kg |
Tải chở hàng – Thùng bạt | 6.900 kg |
Tải chở hàng – Thùng kín inox | 6.800 kg |
Kích thước lọt thùng (D*R*C) – Thùng bạt | 4.930 * 2.060 * 680/1.880 mm |
Kích thước lọt thùng (D*R*C) – Thùng kín inox | 4.930 * 2.060 * 1.880 mm |
Động cơ | D4GA, Euro IV, dung tích 3.933 lít, mã lực 140ps, Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng dung dịch, phun dầu điện tử |
Momen xoắn cực đại (Kgm) | 372 / 1,400 |
Công suất cực đại (Ps) | 140 / 2,700 |
Hộp số | 5 số tiến, 1 số lùi |
Vành & Lốp xe | Lốp trước: Kiểu lốp đơn. Lốp sau:Kiểu lốp đôi
8.25R16 / 8.25R16 |
Các trang bị khác | Tay lái trợ lực, Vô lăng gật gù, Cửa sổ điều chỉnh điện, Điều hòa nhiệt độ, Radio + AUX +USB, Van điều hòa lực phanh, Đèn sương mù trước. |
Chi phí lăn bánh – Hyundai Mighty 110S Thùng Ben
Giá xe Hyundai Mighty 110S -Thùng mui bạt | 665,000,000 |
Thuế trước bạ 2% | 13,300,000 |
Phí đường bộ (1 năm) | 4,860,000 |
Bảo hiểm dân sự (1 năm) | 1,970,000 |
Định vị + phù hiệu hợp tác xã (1 năm) | 2,500,000 |
Phí dịch vụ đi đăng ký | 3,000,000 |
Tổng chi phí đăng ký | 24,630,000 vnđ |
Dự tính trả góp ngân hàng
Giá xe Hyundai Mighty 110S – Thùng mui bạt | 665,000,000 |
Số tiền vay 75% | 498,750,000 |
Lãi suất (0.75% / tháng) | 3,740,625 |
Tiền gốc hàng tháng (72 tháng) | 6,927,083 |
Tổng lãi + gốc / tháng | 10,667,708 vnđ |
Dự tính số tiền trả trước
Giá xe Hyundai Mighty 110S – Thùng mui bạt | 665,000,000 |
Trả trước 25% | 166,250,000 |
Chi phí đăng ký | 24,630,000 |
Tổng tiền trả trước | 190,880,000 vnđ |
Điểm nổi bật xe Hyundai New Mighty 110S
Thứ 1: Giá cả phải chăng nếu so sánh với các dòng tải chính hãng khác Thứ 2: Xe được lắp ráp chính hãng với 100% linh kiện nhập từ Hàn Quốc Thứ 3: Động cơ và phụ tùng chất lượng Hyundai ít hư hõng lật vật, khách hàng yên tâm đi những tuyến đường xa Thứ 4: Phí bảo dưỡng định kỳ và thay thế phụ tùng rộng rãi với giá thấp nhất so với các hãng xe tải chính hãng khác Thứ 5: Giá thanh lý luôn cao nhất so với các dòng xe tải khác Mức tiêu hao nhiên liệu – Theo kinh nghiệm thực tế của các anh em tài xê chia sẽ là khoảng: 10 – 12 lít (có chở hàng hóa) Bảo dưỡng định kỳ Theo quy định nhà máy Hyundai Thành Công: Cột mốc bảo dưỡng định kỳ sẽ là 5.000 km – Ở mốc 5.000; 15.000km..vvv…: Thay dầu máy, kiểm tra nước làm mát ..vvv.. – Ở mốc 10.000; 20.00km..v.v..: Thay dầu máy, thay lọc dầu, kiểm tra lọc gió AC, lọc gió động cơ, kiểm tra nước làm mát ..vvv.. Với mức giá rất phải chăng vừa túi tiền nên khách rất yên tâm Thời gian bảo hành Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn Hyundai Motor toàn cầu sẽ là: 3 năm hoặc 100.000km tùy theo điều kiện nào đến trước |